Thứ ba, 10/01/2023 12:00 (GMT+7)

Bảng giá xe số Honda tháng 1/2023

Nhằm giúp quý độc giả tiện tham khảo trước khi mua xe, Bảng giá niêm yết xe máy Honda tháng 1/2023. Mức giá này đã bao gồm thuế VAT.

Tháng 1 này, tất cả các mẫu xe số Honda ở thị trường Việt Nam đều giữ nguyên giá niêm yết so với tháng 12/2022.

Bảng giá xe số Honda tháng 1/2023:

Honda Wave Alpha 110cc 2023:

Phiên bản tiêu chuẩn (màu đỏ bạc, trắng bạc, xanh bạc): 17.859.273 đồng.

Phiên bản đặc biệt màu đen nhám: 18.448.364 đồng.

Honda Blade 110cc 2021:

Phiên bản phanh cơ, vành nan hoa: 18.841.091 đồng.

Phiên bản phanh đĩa, vành nan hoa: 19.822.909 đồng.

Phiên bản phanh đĩa, vành đúc: 21.295.637 đồng.

Honda Wave RSX FI 110 2023:

Phiên bản tiêu chuẩn phanh cơ, vành nan hoa (màu đỏ đen): 22,09 triệu đồng.

Honda Winner X.
Honda Winner X.

Phiên bản đặc biệt phanh đĩa, vành nan hoa (màu đen nhám): 23,69 triệu đồng.

Phiên bản thể thao phanh đĩa, vành đúc (màu xanh đen, đỏ đen, trắng đen): 25,69 triệu đồng.

Honda Future 125cc 2022:

Phiên bản tiêu chuẩn phanh đĩa vành nan hoa (màu xanh đen, đỏ đen): 30.328.363 đồng.

Phiên bản cao cấp với phanh đĩa vành đúc (màu trắng đen, xanh đen, đỏ đen): 31.506.545 đồng.

Phiên bản đặc biệt với phanh đĩa vành đúc (màu đen, xanh đen): 31.997.455 đồng.

Honda Winner X 2022:

Phiên bản Tiêu chuẩn (phanh thường, màu đỏ đen, đen, trắng đen, bạc đen): 46,16 triệu đồng.

Phiên bản Đặc biệt (phanh ABS, màu đen vàng, bạc đen xanh, đỏ đen xanh): 50,06 triệu đồng.

Phiên bản Thể thao (phanh ABS, màu đỏ đen): 50,56 triệu đồng.

Phiên bản thể thao mới ra mắt tại Việt Nam: 50,56 triệu đồng

Honda Super Cub C125 2022:

Phiên bản gồm tiêu chuẩn với 3 màu xanh trắng (nhạt), xanh trắng (đậm), đỏ trắng: 85.801.091 đồng.

Phiên bản đặc biệt màu đen nhám: 86.782.909 đồng.

Tin mới